VinFast VF 5 Plus chất riêng sáng tạo cùng công nghệ của VinFast: Thiết kế năng động, cứng cáp cùng nhiều lựa chọn màu sắc hợp gu. Nội thất rộng rãi, tối ưu hoá không gian trong xe. 21 tính năng thông minh, 6 tính năng trợ lái hữu ích để trải nghiệm lái xe thêm thoải mái. Dàn xe VF 5 Plus với dải màu đa dạng, gồm 4 màu cơ bản đã có là Xám, Đỏ, Xanh dương, Trắng; và 4 màu nâng cao mới là Vàng, Hồng tím, Xanh dương nhạt và Xanh lá nhạt.
VinFast VF 5 Plus
Xứng danh “đàn anh” Xanh Sành hợp ví
Sống thần thái và phong cách cùng dải màu mới đầy cảm hứng đến từ “đàn anh” VF 5 Plus. VF 5 Plus với dải màu đa dạng, gồm 4 màu cơ bản đã có là Xám, Đỏ, Xanh dương, Trắng; và 4 màu nâng cao mới là Vàng, Hồng tím, Xanh dương nhạt và Xanh lá nhạt.

Tổng Hợp 8 Màu Xe Vinfast VF5 Plus Thực Tế Và Cách Chọn Màu Xe Phù Hợp Với Phong Thuỷ Và Tính Cách
Bảng màu ngoại thất của VF5 Plus phát triển theo hai tùy chọn màu cơ bản và nâng cao, tạo nên sự đa dạng và phong phú.
Xe VF5 Plus với dải màu đa dạng gồm :
- 4 màu cơ bản đã có : Xám, Đỏ, Xanh dương, Trắng;
- 4 màu nâng cao mới : Vàng, Hồng tím, Xanh dương nhạt và Xanh lá nhạt. ( Để sở hữu 1 trong 4 màu nâng cao, khách hàng sẽ trả thêm 8 triệu đồng/xe. Bên cạnh đó, khách hàng có thể tự chọn màu sơn theo ý thích với chi phí 20 triệu đồng.
Màu sơn mới được cải tiến với điểm nhấn ở phần nóc xe, vừa tạo sự khác biệt, vừa mang đến cá tính cho từng chiếc xe.
Đánh giá ưu nhược điểm của xe điện Vinfast VF5 Plus từ các chuyên gia
Các ưu điểm nổi bật của xe điện Vinfast VF 5 Plus
- Thiết kế ngoại thất hiện đại, nhỏ gọn, phù hợp với giao thông Việt Nam.
- Sử dụng động cơ điện thân thiện môi trường.
- Lắp ráp trong nước, nhiều ưu đãi hấp dẫn, giá lăn bánh thấp, hậu mãi tốt.
- Nhiều tiện nghi, an toàn cao so với tầm giá.
- Chi phí vận hành, bảo dưỡng thấp hơn xe xăng.
Nhược điểm của xe điện Vinfast VF 5 Plus
- Hệ thống cơ sở hạ tầng trụ sạc cần nhanh chóng đáp ứng nhu cầu của người dùng trong thời gian sắp tới
Thông số kỹ thuật
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.513 |
| Dài x Rộng x Cao (mm) | 3.965 x 1.720 x 1.580 |
| Khoảng sáng gầm xe không tải (mm) | 182 |
| Dung tích khoang chứa hành lý – Có hàng ghế cuối (L) | 260 |
| Dung tích khoang chứa hành lý – Gập hàng ghế cuối (L) | 900 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 1.360 |
| ĐỘNG CƠ | Động cơ | 1 Motor |
| Công suất tối đa (kW) | 100 | |
| Mô men xoắn cực đại (Nm) | 135 | |
| Tốc độ tối đa duy trì 1 phút (km/h) | 130 | |
| Tăng tốc 0 – 100 km/h (s) | 12 | |
| PIN | Dung lượng pin khả dụng (kWh) | 37,23 |
| Quãng đường chạy một lần sạc đầy (km) – Theo tiêu chuẩn NEDC | > 300 | |
| Thời gian nạp pin nhanh nhất (10% – 70%) | 30 phút | |
| THÔNG SỐ TRUYỀN ĐỘNG KHÁC | Dẫn động | FWD/Cầu trước |
| Chế độ lái | Eco/Sport |
| Hệ thống treo trước | Độc lập, MacPherson |
| Hệ thống treo sau | Dầm xoắn |
| Hệ thống phanh trước/sau | Đĩa thông gió/Đĩa |
| Đĩa thông gió/Đĩa | Hợp kim 17 inch |
| Trợ lực lái | Trợ lực điện |
| HỆ THỐNG ĐÈN | Đèn pha | Halogen |
| Đèn chờ dẫn đường | Có | |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có | |
| Đèn định vị | Halogen | |
| Đèn sương mù sau | Tấm phản quang | |
| Đèn hậu | Halogen | |
| Đèn nhận diện thương hiệu VinFast phía sau | Tấm phản chiếu + thấu kính | |
| GƯƠNG CHIẾU HẬU | Chỉnh điện | Có |
| Tích hợp đèn báo rẽ | Có | |
| CỬA XE | Kính cửa sổ chỉnh điện | Có |
| Kính cửa sổ lên/xuống một chạm | Có (cửa người lái) | |
| Sưởi kính sau | Có | |
| NGOẠI THẤT KHÁC | Gạt mưa sau | Có |
| Tấm bảo vệ dưới thân xe | Có |
| HỆ THỐNG GHẾ | Số chỗ ngồi | 5 |
| Chất liệu bọc ghế | Giả da | |
| Ghế lái | Chỉnh cơ 6 hướng | |
| Ghế phụ | Chỉnh cơ 4 hướng | |
| Ghế hàng 2 | Gập tỉ lệ 60:40 | |
| VÔ LĂNG | Loại vô lăng | Nhựa mềm không bọc. Chỉnh cơ 2 hướng |
| Nút bấm điều khiển tính năng giải trí | Có | |
| Nút bấm điều khiển ADAS | Có | |
| ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | Hệ thống điều hòa | Chỉnh cơ, 1 vùng |
| Lọc không khí cabin | Màng lọc bụi PM2.5 | |
| MÀN HÌNH, KÊT NỐI VÀ GIẢI TRÍ | Màn hình giải trí cảm ứng | Màn hình giải trí cảm ứng |
| Màn hình giải trí cảm ứng | 7 inch | |
| Cổng kết nối USB loại A – Hàng ghế lái | 1 cổng dữ liệu và sạc 7.5W | |
| Cổng kết nối USB loại A – Hàng ghế 2 | 1 cổng sạc 18W | |
| Kết nối Wi-Fi/Bluetooth | Có | |
| Chìa khóa | Chìa khóa từ xa | |
| Hệ thống loa | 4 loa | |
| NỘI THẤT VÀ TIỆN NGHI KHÁC | Đèn trần phía trước | Tích hợp microphone |
| Tấm che nắng | 2 bên (không có gương) |
| Mức đánh giá an toàn | ASEAN NCAP 3* (2023) |
| Hệ thống chống bó cứng phanh ABS | Có |
| Chức năng phân phối lực phanh điện tử EBD | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp BA | Có |
| Hệ thống cân bằng điện tử ESC | Có |
| Chức năng kiểm soát lực kéo TCS | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA | Có |
| Đèn báo phanh khẩn cấp ESS | Có |
| Giám sát áp suất lốp | iTPMS |
| Khoá cửa xe tự động khi xe di chuyển | Có |
| Căng đai khẩn cấp | Hàng ghế trước |
| Móc cố định ghế trẻ em ISOFIX | Hàng ghế thứ 2 |
| Hệ thống túi khí | 6 túi khí |
| Túi khí trước lái và hành khách phía trước | 2 túi khí |
| Túi khí rèm | 2 túi khí |
| Túi khí bên hông hàng ghế trước | 2 túi khí |
| Xác định tình trạng hành khách | Hàng ghế trước |
| Cảnh báo chống trộm | Có |
| Tính năng khóa động cơ khi có trộm | Có |







